Màng BOPP Thường Youlchon
Màng BOPP Thường / Ghép Giấy
Đặc tính:
- Cải thiện độ ổn định kích thước và tăng độ cứng.
- Độ bền cơ học cao.
- Khả năng chịu nhiệt tốt.
- Độ trong suốt và độ bóng cao.
Mục đích sử dụng:
- In ấn, tráng ghép, băng keo, đóng gói hàng may mặc.
- Ghép giấy (keo, nhiệt), giấy chống dính.
- Sản xuất bao bì thực phẩm.
- Phù hợp với các ứng dụng in yêu cầu độ chính xác cao.
Ứng dụng chính:
- Bao bì thực phẩm.
- Kỹ thuật phun nhôm.
- Sản xuất màng băng keo OPP và băng keo tự dính.
- Túi mua hàng.
- Bao bì trưng bày trong cửa hàng.
- Nguyên liệu công nghiệp dùng cho giấy chống dính và in ấn.
Màng BOPP Thường là gì?
Khái niệm màng BOPP thường và ứng dụng phổ biến trong ngành bao bì in ấn
Màng BOPP (viết tắt của Biaxially Oriented Polypropylene) là một loại màng nhựa làm từ hạt nhựa PP (Polypropylene), được kéo căng theo cả hai chiều (chiều dọc và chiều ngang) trong quá trình sản xuất nhằm tối ưu hóa các đặc tính vật lý.
Cụm từ "Màng BOPP Thường" được dùng để chỉ các dòng màng BOPP cơ bản, thông dụng nhất trên thị trường hiện nay, chưa qua các công đoạn xử lý bề mặt đặc biệt cao cấp (như màng chống trầy, màng hologram định hình...). Tại YC Plastic, chúng tôi chuyên cung cấp và tư vấn các giải pháp màng BOPP tiêu chuẩn đáp ứng tối đa nhu cầu của doanh nghiệp.
Phân Loại Màng BOPP Thường
Trong ngành in ấn và sản xuất bao bì, màng BOPP thường được phân chia dựa trên đặc điểm bề mặt và phương thức gia công:
- Màng BOPP Bóng (Gloss): Bề mặt có độ bóng cao, khả năng bắt sáng tốt. Khi cán lên thành phẩm (tờ rơi, catalogue, hộp giấy), lớp màng này giúp màu sắc và hình ảnh hiển thị tươi sáng, rực rỡ và thu hút ánh nhìn hơn.
- Màng BOPP Mờ (Matt): Bề mặt mịn, không phản chiếu ánh sáng, mang lại chiều sâu và cảm giác sang trọng, tinh tế cho sản phẩm. Ưu điểm lớn của loại màng mờ do YC Plastic phân phối là cho cảm giác chạm êm tay, hạn chế bám vân tay hiệu quả.
Xét theo kỹ thuật gia công cán màng, sản phẩm cũng được chia làm hai loại:
- Màng BOPP keo nước: Khi tiến hành cán lên bề mặt giấy, kỹ thuật viên phải phủ thêm một lớp keo lỏng bên ngoài để tạo độ bám dính.
- Màng BOPP nhiệt: Loại màng này đã được tích hợp sẵn một lớp keo khô EVA siêu mỏng. Khi đi qua lô trục của máy cán nhiệt, lớp keo sẽ tự động chảy ra và bám chặt vào bề mặt sản phẩm.
Các Đặc Tính Kỹ Thuật Nổi Bật
| Đặc tính | Mô tả chi tiết |
|---|---|
| Độ bền cơ học | Chịu được lực kéo căng tốt, cấu trúc màng dai, khó bị xé rách vô ý trong quá trình đóng gói. |
| Độ trong suốt | Độ trong suốt lý tưởng giúp thông tin, hình ảnh in ấn bên dưới hiển thị sắc nét, không bị mờ đục. |
| Khả năng bảo vệ | Kháng nước, chống thấm ẩm, ngăn bụi bẩn và dầu mỡ xâm nhập từ môi trường ngoài. |
| Độ an toàn | Vật liệu không mùi, không độc hại, đáp ứng các tiêu chuẩn vệ sinh an toàn đối với bao bì thực phẩm. |
Ứng Dụng Thực Tế Của Màng BOPP Thường
Nhờ tính đa năng và chi phí tối ưu, màng BOPP thường xuất hiện trong rất nhiều lĩnh vực đời sống và sản xuất:
- Cán màng ấn phẩm văn phòng & quảng cáo: Sử dụng rộng rãi cho bìa sách, tạp chí, catalogue, túi giấy, hộp đựng mỹ phẩm, hộp bánh kẹo nhằm chống trầy xước và tăng tính thẩm mỹ.
- Sản xuất bao bì mềm phức hợp: Làm lớp màng ngoài cùng cho các gói mì ăn liền, bánh kẹo, bao bì trà, cà phê (thông qua việc ghép màng với các lớp vật liệu khác).
- Sản xuất băng keo: Lớp màng nền chịu lực của các loại băng keo trong, băng keo đục dán thùng carton thông dụng chính là màng BOPP.
- Màng bọc màng co ngoài: Ứng dụng bọc ngoài vỏ hộp thuốc lá, hộp nước hoa, đĩa CD để niêm phong sản phẩm.
Thông số kỹ thuật màng BOPP thông thường YOULCHON
| Tính chất | Đơn vị | Giá trị điển hình | Tiêu chuẩn | Phương pháp thử | |
|---|---|---|---|---|---|
| Độ dày | μm | 15 - 50 | Theo yêu cầu | ||
| Độ rộng | mm | 400 - 1500 | -1 / +2 | ||
| Xử lý Corona | Mặt xử lý | dyne/cm | 39 - 40 | ≥ 38 | ASTM D2578 |
| Mặt không xử lý | ≤ 36 | - | |||
| Độ bền kéo | MD | kg/mm² | 14 | ≥ 10 | ASTM D882 |
| TD | 29 | ≥ 20 | |||
| Độ giãn dài khi đứt | MD | % | 150 | ≤ 200 | ASTM D882 |
| TD | 50 | ≤ 100 | |||
| Độ co nhiệt | MD | % | 3.0 | ≤ 5.0 |
120°C 15 phút ASTM D1204 |
| TD | 1.0 | ≤ 2.0 | |||
| Độ đục (Haze) | % | 1.5 | ≤ 2.0 | ASTM D1003 | |
| Độ bóng (45°) | GU | 150 | ≥ 140 | ASTM D2457 | |
| Hệ số ma sát | μs | Film / Film | 0.20 | ≤ 0.25 | ASTM D1894 |
| μk | 0.20 | ≤ 0.25 | |||
| Tỷ trọng | g/cm³ | 0.91 | - | ASTM D1505 | |
Đăng ký tư vấn trực tuyến
Khách hàng đăng ký tư vấn xin vui lòng điền thông tin vào đây. Chúng tôi sẽ phản hồi trong ít phút. !
YC Plastic | Phòng Kinh doanh
- 362/1 Ung Văn Khiêm, P. Thạnh Mỹ Tây, TP. Hồ Chí Minh
